come out
/ˈkʌm/Động từ
- Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem đi, ra.Used other than figuratively or idiomatically: see come, out.The mouse came out of the hole.Con chuột đã ra khỏi cái lỗ.
- (nội động) Được phát hiện; được tiết lộ.(intransitive) To be discovered; to be revealed.It finally came out that he had been lying all the time.Cuối cùng hóa ra anh ấy đã nói dối suốt thời gian qua.
- (nội động) Được xuất bản hoặc phát hành; được ban hành; được phát sóng lần đầu tiên.(intransitive) To be published or released; to be issued; to be broadcast for the first time.My new book comes out next week.Cuốn sách mới của tôi sẽ ra mắt vào tuần tới.
- (niên đại hoặc lịch sử, của một người mới ra mắt) Ra mắt chính thức trong xã hội.(dated or historical, of a debutante) To make a formal debut in society.My daughter comes out in the spring.Con gái tôi ra ngoài vào mùa xuân.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “come out” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish