come out

/ˈkʌm/
Động từ
  1. Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem đi, ra.
    Used other than figuratively or idiomatically: see come, out.
    The mouse came out of the hole.
    Con chuột đã ra khỏi cái lỗ.
  2. (nội động) Được phát hiện; được tiết lộ.
    (intransitive) To be discovered; to be revealed.
    It finally came out that he had been lying all the time.
    Cuối cùng hóa ra anh ấy đã nói dối suốt thời gian qua.
  3. (nội động) Được xuất bản hoặc phát hành; được ban hành; được phát sóng lần đầu tiên.
    (intransitive) To be published or released; to be issued; to be broadcast for the first time.
    My new book comes out next week.
    Cuốn sách mới của tôi sẽ ra mắt vào tuần tới.
  4. (niên đại hoặc lịch sử, của một người mới ra mắt) Ra mắt chính thức trong xã hội.
    (dated or historical, of a debutante) To make a formal debut in society.
    My daughter comes out in the spring.
    Con gái tôi ra ngoài vào mùa xuân.
🎬 Nghe “come out” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish